Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Phạm Huynh” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/12/1982 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/12/82 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1968 Đông Sông Lo Ho, 50m, T17 cũ Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/10/1972 (88-85)07 Phú Nhơn m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiện- Kiến Thụy- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiến- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quốc Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/10/1972 Lô 8 Số 35 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.