Phạm Đình Huynh

Năm sinh1948
Quê quánHoàng Diệu- Đông Hưng-
Ngày hy sinh 11/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080402]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Huynh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25975, Quê quán=Hoàng Diệu- Đông Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24826 (số thứ tự 1080402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 11/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Hùng Sơn
  2. Hà Minh Lược
  3. Nguyễn Hữu Sơn
  4. Nguyễn Hữu Sơn
  5. Nguyễn Hữu Sơn
  6. Nguyễn Huy Thục
  7. Nguyễn Huy Thục
  8. Nguyễn Huy Thục
  9. Nguyễn Quốc Hiệp
  10. Nguyễn Thanh Luông
  11. Nguyễn Văn Sơn
  12. Nguyễn Văn Trạch
  13. Nguyễn Văn Trạch
  14. Nguyễn Văn Trạch
  15. Nguyễn Văn Trạch
  16. Nguyễn Xuân Thúng
  17. Nguyễn Xuân Thúy
  18. Nguyễn Xuân Thùy
  19. Nguyễn Xuân Thùy