Nguyễn Văn Trạch

Năm sinh1952
Quê quánNam Tiền- Thị xã Bắc Giang-
Ngày hy sinh 11/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078260]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Trạch, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25975, Quê quán=Nam Tiền- Thị xã Bắc Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22684 (số thứ tự 1078260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 11/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Hùng Sơn
  2. Hà Minh Lược
  3. Nguyễn Hữu Sơn
  4. Nguyễn Hữu Sơn
  5. Nguyễn Hữu Sơn
  6. Nguyễn Huy Thục
  7. Nguyễn Huy Thục
  8. Nguyễn Huy Thục
  9. Nguyễn Quốc Hiệp
  10. Nguyễn Thanh Luông
  11. Nguyễn Văn Sơn
  12. Nguyễn Văn Trạch
  13. Nguyễn Văn Trạch
  14. Nguyễn Văn Trạch
  15. Nguyễn Xuân Thúng
  16. Nguyễn Xuân Thúy
  17. Nguyễn Xuân Thùy
  18. Nguyễn Xuân Thùy
  19. Phạm Đình Huynh