Nguyễn Huy Thục
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Cao- Kiến Xương- |
| Ngày hy sinh | 11/2/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1069378]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Thục, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25975, Quê quán=Nam Cao- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13802 (số thứ tự 1069378).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Thục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Thục” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 11/2/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Hùng Sơn
- Hà Minh Lược
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Huy Thục
- Nguyễn Huy Thục
- Nguyễn Quốc Hiệp
- Nguyễn Thanh Luông
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Trạch
- Nguyễn Văn Trạch
- Nguyễn Văn Trạch
- Nguyễn Văn Trạch
- Nguyễn Xuân Thúng
- Nguyễn Xuân Thúy
- Nguyễn Xuân Thùy
- Nguyễn Xuân Thùy
- Phạm Đình Huynh