Phạm Đình Huynh

Năm sinh1948
Quê quánHoàng Diệu- Đông Quan-
Ngày hy sinh 1/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080403]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Huynh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25965, Quê quán=Hoàng Diệu- Đông Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24827 (số thứ tự 1080403).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Trung
  2. Hoàng Kim Báu
  3. Nguyễn Đức Nhượng
  4. Nguyễn Văn Đề
  5. Nguyễn Văn Đề
  6. Nguyễn Văn Thiêu
  7. Phạm Quang Đồng