Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Phạm Đang” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1972 (24-79)04 mộ 1 hàng 11 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hải Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Chính- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 mộ 5 hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Phạm Anh Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dẩng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Thư Trì- Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đậng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Đàng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1957 · Công Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/6/1972 Lô 10 Số 150 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1933 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 123 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.