Phạm Văn Đăng

Năm sinh1933
Quê quánChí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 23/8/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 123
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085142]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đăng, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=23/8/1972, Quê quán=Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 123}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1564 (số thứ tự 1085142).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đăng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Đăng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Châu F320
  2. Ngô Khánh Đăng F312
  3. Trịnh Văn Đấu F312
  4. Nguyễn Kim Duệ F312
  5. Lê Văn Hoành F320
  6. Lê Quang Hùng F320
  7. Nguyễn Trọng Long F320
  8. Nguyễn Trọng Long F320
  9. Nguyễn Đình Nam C41 - D2 - E27 - F320
  10. Phạm Đức Nhi D41-D2-F27
  11. Nguyễn Đình Thung F320
  12. Nguyễn Văn Thuy F312
  13. Trịnh Hữu Thuỷ F312