Phạm Hải Đăng

Năm sinh1946
Quê quánTrung Chính- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 26/05/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041753]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hải Đăng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/05/1972, Quê quán=Trung Chính- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22176 (số thứ tự 1041753).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hải Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hải Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Loan
  2. Lương Văn Điều
  3. Trần Quang Tỉnh
  4. Hoàng Đình Tranh
  5. Hoàng Chí Châu
  6. Trần Văn Bé
  7. Vũ Xuân Hòa
  8. Hoàng Văn Hội
  9. Trần Minh Hợp
  10. Phùng Xuân Ngọc
  11. Đặng Văn Biềng
  12. Trần Văn Dần
  13. Đỗ Quang Trọng
  14. Nguyễn Khánh Thường
  15. Phạm Ngọc Tuấn
  16. Long Kim Bảo
  17. Hoàng Sùn Ón
  18. E Ban fsiêng
  19. Nguyễn Văn Hòa
  20. Nguyễn Văn Sĩ
  21. Nguyễn Văn Lộc
  22. Nguyễn Văn Nhã
  23. Nguyễn Ngọc Ngôn
  24. Nguyễn Văn Ngôn
  25. A Khăm
  26. A B Rê
  27. Nguyễn Văn Bông
  28. Phạm Hữu Huân
  29. Hoàng Khắc Bộ
  30. Trịnh Vinh Văn
  31. Đinh Duy Dĩnh
  32. Vũ Văn Minh
  33. Cao Văn Quyển
  34. Lê Viết Giang
  35. Hà Văn Khương
  36. Nguyễn Danh Lương
  37. Hòa Xuân Đoàn
  38. Quách Văn Niện (Niệm)
  39. Lê Văn Lạng
  40. Võ Văn Phúc
  41. Lê Văn Ngổn
  42. Nguyễn Hữu Quynh
  43. Nguyễn Đình Tại
  44. Đinh Hồng Kỳ
  45. Hoàng Xuân Thịnh
  46. Trần Văn Nhượng
  47. Nguyễn Thanh Bình
  48. Cao Văn Hùng
  49. Nguyễn Văn Chanh
  50. Nguyễn Văn Dật
  51. Bùi Phương Duy
  52. Ngô Văn Tác (Các)
  53. Lê Tiến Bình
  54. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến)
  55. Phạm Đình Tĩnh
  56. Cao Trung Quỳnh
  57. Lê Quang Ứng
  58. Chu Văn Mưu
  59. Nguyễn Văn Vinh
  60. Hoàng Văn Thái