Hoàng Văn Hội

Năm sinh1953
Quê quánRốc Nấu- Phấn Mễ- Phú Lương
Ngày hy sinh 26/05/1972
Nơi hy sinhKontum B
Vị trí mộ (22-94)04 Plei Breng m8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038473]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Hội, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/05/1972, Quê quán=Rốc Nấu- Phấn Mễ- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kontum B, Vị trí mộ=(22-94)04 Plei Breng m8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18896 (số thứ tự 1038473).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Hội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Loan
  2. Lương Văn Điều
  3. Trần Quang Tỉnh
  4. Hoàng Đình Tranh
  5. Hoàng Chí Châu
  6. Trần Văn Bé
  7. Vũ Xuân Hòa
  8. Trần Minh Hợp
  9. Phùng Xuân Ngọc
  10. Đặng Văn Biềng
  11. Trần Văn Dần
  12. Đỗ Quang Trọng
  13. Nguyễn Khánh Thường
  14. Phạm Ngọc Tuấn
  15. Long Kim Bảo
  16. Hoàng Sùn Ón
  17. E Ban fsiêng
  18. Nguyễn Văn Hòa
  19. Nguyễn Văn Sĩ
  20. Nguyễn Văn Lộc
  21. Nguyễn Văn Nhã
  22. Nguyễn Ngọc Ngôn
  23. Nguyễn Văn Ngôn
  24. A Khăm
  25. A B Rê
  26. Nguyễn Văn Bông
  27. Phạm Hữu Huân
  28. Hoàng Khắc Bộ
  29. Trịnh Vinh Văn
  30. Đinh Duy Dĩnh
  31. Vũ Văn Minh
  32. Cao Văn Quyển
  33. Lê Viết Giang
  34. Hà Văn Khương
  35. Nguyễn Danh Lương
  36. Hòa Xuân Đoàn
  37. Quách Văn Niện (Niệm)
  38. Lê Văn Lạng
  39. Võ Văn Phúc
  40. Lê Văn Ngổn
  41. Nguyễn Hữu Quynh
  42. Nguyễn Đình Tại
  43. Đinh Hồng Kỳ
  44. Hoàng Xuân Thịnh
  45. Trần Văn Nhượng
  46. Nguyễn Thanh Bình
  47. Cao Văn Hùng
  48. Phạm Hải Đăng
  49. Nguyễn Văn Chanh
  50. Nguyễn Văn Dật
  51. Bùi Phương Duy
  52. Ngô Văn Tác (Các)
  53. Lê Tiến Bình
  54. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến)
  55. Phạm Đình Tĩnh
  56. Cao Trung Quỳnh
  57. Lê Quang Ứng
  58. Chu Văn Mưu
  59. Nguyễn Văn Vinh
  60. Hoàng Văn Thái