Phạm Văn Đăng

Năm sinh1947
Quê quánHải Thành- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/11/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ Gia Lai
Vị trí mộ (24-79)04 mộ 1 hàng 11

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038796]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đăng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/11/1972, Quê quán=Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ Gia Lai, Vị trí mộ=(24-79)04 mộ 1 hàng 11}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19219 (số thứ tự 1038796).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 13/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Mồn
  2. Đỗ Đức Bắc
  3. Phạm Văn Chức
  4. Đỗ Văn Quyền
  5. Nguyễn Phúc Khánh
  6. Lưu Quang Chung
  7. Lưu Quang Chung
  8. Nguyễn Văn Sơn
  9. Nguyễn Xuân Tích
  10. Lưu Đình Trình
  11. Trần Văn Sỹ
  12. Lê Thế Nhận
  13. Nguyễn Xuân Thành
  14. Nguyễn Xuân Thược
  15. Ngô Văn Thiện
  16. Nguyễn Trọng Dần
  17. Hoàng Văn Chiện
  18. Lê Minh Tâm
  19. Nguyễn Ngọc Tiến
  20. Trần Đình Xuyên
  21. Hoàng Văn Chè
  22. Trần Xuân Điễm (Diễn)
  23. Nguyễn Xuân Quyết