Trần Xuân Điễm (Diễn)

Năm sinh1944
Quê quánTrung Nghĩa- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 13/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Bô Keo
Vị trí mộ (72-23) Bô Keo (Miên) cách X10 15 phút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050185]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Điễm (Diễn), Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/11/1972, Quê quán=Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Bô Keo, Vị trí mộ=(72-23) Bô Keo (Miên) cách X10 15 phút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30608 (số thứ tự 1050185).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Điễm (Diễn)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Điễm (Diễn)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 13/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Mồn
  2. Đỗ Đức Bắc
  3. Phạm Văn Chức
  4. Phạm Văn Đăng
  5. Đỗ Văn Quyền
  6. Nguyễn Phúc Khánh
  7. Lưu Quang Chung
  8. Lưu Quang Chung
  9. Nguyễn Văn Sơn
  10. Nguyễn Xuân Tích
  11. Lưu Đình Trình
  12. Trần Văn Sỹ
  13. Lê Thế Nhận
  14. Nguyễn Xuân Thành
  15. Nguyễn Xuân Thược
  16. Ngô Văn Thiện
  17. Nguyễn Trọng Dần
  18. Hoàng Văn Chiện
  19. Lê Minh Tâm
  20. Nguyễn Ngọc Tiến
  21. Trần Đình Xuyên
  22. Hoàng Văn Chè
  23. Nguyễn Xuân Quyết