Đỗ Đức Bắc
| Quê quán | Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 13/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang Viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038652]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Bắc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/11/1972, Quê quán=Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19075 (số thứ tự 1038652).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Đức Bắc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 13/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Mồn
- Phạm Văn Chức
- Phạm Văn Đăng
- Đỗ Văn Quyền
- Nguyễn Phúc Khánh
- Lưu Quang Chung
- Lưu Quang Chung
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Xuân Tích
- Lưu Đình Trình
- Trần Văn Sỹ
- Lê Thế Nhận
- Nguyễn Xuân Thành
- Nguyễn Xuân Thược
- Ngô Văn Thiện
- Nguyễn Trọng Dần
- Hoàng Văn Chiện
- Lê Minh Tâm
- Nguyễn Ngọc Tiến
- Trần Đình Xuyên
- Hoàng Văn Chè
- Trần Xuân Điễm (Diễn)
- Nguyễn Xuân Quyết