Lưu Đình Trình

Năm sinh1951
Quê quánHùng An- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 13/11/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (99-13)02 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042134]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đình Trình, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/11/1972, Quê quán=Hùng An- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(99-13)02 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22557 (số thứ tự 1042134).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Trình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Trình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 13/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Mồn
  2. Đỗ Đức Bắc
  3. Phạm Văn Chức
  4. Phạm Văn Đăng
  5. Đỗ Văn Quyền
  6. Nguyễn Phúc Khánh
  7. Lưu Quang Chung
  8. Lưu Quang Chung
  9. Nguyễn Văn Sơn
  10. Nguyễn Xuân Tích
  11. Trần Văn Sỹ
  12. Lê Thế Nhận
  13. Nguyễn Xuân Thành
  14. Nguyễn Xuân Thược
  15. Ngô Văn Thiện
  16. Nguyễn Trọng Dần
  17. Hoàng Văn Chiện
  18. Lê Minh Tâm
  19. Nguyễn Ngọc Tiến
  20. Trần Đình Xuyên
  21. Hoàng Văn Chè
  22. Trần Xuân Điễm (Diễn)
  23. Nguyễn Xuân Quyết