Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
418 người khớp “Ninh” trong 53 danh sách · trang 8/14
- Dư Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/09/1969 H3, Phước Long (khu B54) Xem đầy đủ →
- Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đê Prang- A7- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 4/8/1970 Gần Ấp Plei Ngo, Khu 7 Xem đầy đủ →
- Lã Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 12/4/1970 (40.500-65.200)05 Đắc Sút m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 2- An Bá- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1970 Nam núi Ét, Đắc Siêng 500m Xem đầy đủ →
- A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tu Hoan- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 5/11/1970 Đồi Đak Bòi, H30 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 15/04/1970 (89-43)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/1/1970 Nam Làng Lung 150m Xem đầy đủ →
- Đặng Hồng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/07/1970 (16-09)02 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chủng- Yên Cư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 1971 Đường dây C05 BT.Trung Xem đầy đủ →
- A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Krụp- Gia Mô- H67- Kon Tum Hy sinh: 26/11/1971 (98-22)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 31/03/1971 (21-92)07 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Cầm- Phú Lương Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Sơn- Định Hóa Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Sĩ Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đổ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (56-85)06 Pleiyome 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cường Hải- Trực Tiến- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Nịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kéo Nạn- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đăk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đạo Tú- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/9/1972 (03-90)07 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 (19-10)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 7/3/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Tiến- Cẩm Phú- Cẩm Xuyên Hy sinh: 24/08/1972 (29-06)02 Lê Thanh mộ 11 Xem đầy đủ →
- Phùng Ninh Chìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lương- Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hành Cung- Ninh Khánh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/06/1972 (23-87)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Bá Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hợp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 30/08/1972 Đông bắc Làng Tiệp, Xã U Gờ Đất, mộ 4, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mỏ- Hương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 15/11/1973 (35-05)09 bản đồ Bảo Đức 1/50.000 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Ngỗ- Chương Dương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 22/10/1973 (42-03)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.