Hoàng Kim Ninh

Năm sinh1953
Quê quánPhúc Tiến- Cẩm Phú- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 24/08/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm
Vị trí mộ (29-06)02 Lê Thanh mộ 11

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040901]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Kim Ninh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/08/1972, Quê quán=Phúc Tiến- Cẩm Phú- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Vị trí mộ=(29-06)02 Lê Thanh mộ 11}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21324 (số thứ tự 1040901).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Kim Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Kim Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 24/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hiến
  2. Niê Bă
  3. Lưu Đức Miện
  4. Nguyễn Văn Tiến
  5. Hoàng Văn Nhi
  6. Tạ Đình Chức
  7. Nguyễn Văn Sổ
  8. Trương Hữu Báu
  9. Lê Văn Long
  10. Nguyễn Văn Miện
  11. Hà Quang Thư
  12. Hà Ngọc Quân
  13. Quách Sỹ Quyết
  14. Phạm Văn Hoạt
  15. Hoàng Kim Minh
  16. Bùi Văn Tiến