Lưu Đức Miện

Năm sinh1952
Quê quánXuân Tín- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 24/08/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBuôn Klay H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040467]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đức Miện, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=24/08/1972, Quê quán=Xuân Tín- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Klay H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20890 (số thứ tự 1040467).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đức Miện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đức Miện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 24/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hiến
  2. Niê Bă
  3. Hoàng Kim Ninh
  4. Nguyễn Văn Tiến
  5. Hoàng Văn Nhi
  6. Tạ Đình Chức
  7. Nguyễn Văn Sổ
  8. Trương Hữu Báu
  9. Lê Văn Long
  10. Nguyễn Văn Miện
  11. Hà Quang Thư
  12. Hà Ngọc Quân
  13. Quách Sỹ Quyết
  14. Phạm Văn Hoạt
  15. Hoàng Kim Minh
  16. Bùi Văn Tiến