Quách Sỹ Quyết

Năm sinh1944
Quê quánLưu Trung- Đồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 24/08/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm
Vị trí mộ (29-05)07 Lệ Tranh mộ 8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049684]: Lietsi {Họ tên=Quách Sỹ Quyết, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24/08/1972, Quê quán=Lưu Trung- Đồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Vị trí mộ=(29-05)07 Lệ Tranh mộ 8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30107 (số thứ tự 1049684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Sỹ Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Sỹ Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 24/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hiến
  2. Niê Bă
  3. Lưu Đức Miện
  4. Hoàng Kim Ninh
  5. Nguyễn Văn Tiến
  6. Hoàng Văn Nhi
  7. Tạ Đình Chức
  8. Nguyễn Văn Sổ
  9. Trương Hữu Báu
  10. Lê Văn Long
  11. Nguyễn Văn Miện
  12. Hà Quang Thư
  13. Hà Ngọc Quân
  14. Phạm Văn Hoạt
  15. Hoàng Kim Minh
  16. Bùi Văn Tiến