Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ninh” trong 53 danh sách · trang 9/14

  1. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Tăng Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Trung- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974 Tại quân y viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Hồ Thế Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Danh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 18/07/1974 049-475 1/50000 mộ 35 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Minh- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Tràng- Lại Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1975 Nghĩa Trang Z200- Ấp Tân Lập Phú Cường, Châu Thành, Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Thọ- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột m24 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nịnh Quang Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Sơn- Đông Thọ- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (75-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 93 1/5000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Hin- Phấn Mễ- Phú Lương Hy sinh: 25/10/1973 (40-02)07 bản đồ Bảo Đức Xem đầy đủ →
  12. Ninh Viết Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Lục Ba- Đại Từ Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)01 xã E5 H5 Gia Lai Plei Abo Gaolang m38 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Hưng- Đại hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/09/1973 (02-44)09 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  14. Lại Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hòa Ngãi- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 (90-00)03 mộ 19 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Bá Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cổ Lãm- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1974 (04-33)01 đông bắc bản Sơ Le Bảo Đức h3 m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 9/11/1972 (32-16)09 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Nghĩa trang E48, mộ 5 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 (33-95)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Bá Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 16/03/1971 (96-88)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quê Rù- Vĩnh Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. La Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Năng Khá- Na Hang Hy sinh: 15/07/1972 (63-18)01 Chư dan 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Ninh Đăng Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thăng Quân- Yên Sơn Hy sinh: 20/09/1970 Mộ 2 , Đ3, Khúc Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tiền Yên- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  26. Ngô Bá Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Trang- Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây (48-39)09 Đông buôn Vinh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Cương- Cẩm Giàng- Hải Hưng (89-10)05 Phú Thiện. Đắk Lắk mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hiệp Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1972 (76-18)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  30. Ninh Văn Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Long Quán- Yên Sơn- Hà Tuyên Hy sinh: 13/08/1978 mộ 209 hàng 17, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.