Hoàng Văn Ninh

Năm sinh1949
Quê quánThôn 2- An Bá- Sơn Động- Hà Bắc
Ngày hy sinh 26/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ Nam núi Ét, Đắc Siêng 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035554]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Ninh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/04/1970, Quê quán=Thôn 2- An Bá- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=Nam núi Ét, Đắc Siêng 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15977 (số thứ tự 1035554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hương
  2. Đàm Quang Đại
  3. Lê Xuân Tứ
  4. Mai Đình Kiêu
  5. Chu Tiến Khiển
  6. Nguyễn Văn Tư
  7. Nguyễn Khắc Cường
  8. Đỗ Quang Sơn
  9. Nguyễn Xuân Là
  10. Nguyễn Thanh Bình