Mai Đình Kiêu

Năm sinh1936
Quê quánMinh Hùng- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/04/1970
Nơi hy sinhTại A4, khu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Chin Lưu, Khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036059]: Lietsi {Họ tên=Mai Đình Kiêu, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=26/04/1970, Quê quán=Minh Hùng- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại A4, khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Chin Lưu, Khu 7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16482 (số thứ tự 1036059).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đình Kiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đình Kiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hương
  2. Đàm Quang Đại
  3. Hoàng Văn Ninh
  4. Lê Xuân Tứ
  5. Chu Tiến Khiển
  6. Nguyễn Văn Tư
  7. Nguyễn Khắc Cường
  8. Đỗ Quang Sơn
  9. Nguyễn Xuân Là
  10. Nguyễn Thanh Bình