Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

256 người khớp “Nhất” trong 53 danh sách · trang 4/9

  1. Trần Bá Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Đồng- Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1967 Cách trận địa 1giờ về phía bắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Nhật Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 4 Trần Quốc Toản- Hà Nội Hy sinh: 29/10/1967 Tại Cang 3 đi T31 về Xem đầy đủ →
  3. Tăng Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Quất- Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/03/1967 Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Phạm Nhật Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1967 Quân y E18 Xem đầy đủ →
  5. Ôn Nhật Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phúc Thuận- Phổ Yên Hy sinh: 1/12/1968 Cách sông Pô Cô 2 giờ Xem đầy đủ →
  6. Dương Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Hồng- Yên Nhất- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Trần Nhất Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm 9- Mỹ Thắng- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 26/04/1968 Tại Chư Mo Xem đầy đủ →
  8. Phan Thống Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bó Noi- Hồng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 9/7/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Đại- Phục Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1968 Mộ 4 Ban 3 Viện 1 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Đại- Phú Hòa- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 14/01/1968 Mộ 4 Vùng 3 Viện 1 Xem đầy đủ →
  11. Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 14/02/1968 Đường 19, Đak Lếch Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Hậu- Đại Liên- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 48 Hàng Khoai- Hà Nội Hy sinh: 2/10/1968 Rừng gia buôn Y Ra Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1968 Bun Huynh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Chấn- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 16/05/1968 Đông Nam 1024 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Công Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 5/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Khắc Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Phùng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 13/02/1968 Tây làng Khớp B14 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khâu U- Na Nao- Đại Từ Hy sinh: 16/11/1969 (69-81)01 quận Đức Cơ Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Nhật Kiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969 Kho K2, H5, B2 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dốc Đặng- Vạn An- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 (20-83)06 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (82-81)01 Plei ia Răng Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Ngọc- Sầm Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 (15-91)06 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Bế Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nà Páng- Chi Phương- Tràng Định Hy sinh: 26/06/1969 Làng lập mùi, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Dương Mạnh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thử Trung- Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Phù Cứ- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1969 T2-C05, BTT Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Phượng- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1969 T12 đường dây C05, BT Trung Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 13/02/1970 Tây làng Kép Xem đầy đủ →
  30. Vương Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Sơn- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.