Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
256 người khớp “Nhất” trong 53 danh sách · trang 5/9
- Bùi Nhật Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1971 Ban 1 Viện 10 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 5/5/1971 Rẫy Vụ Bổn, Huyện 9, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1971 (53-71)05 Việt Nam - Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đàm Sĩ Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thanh- Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 22/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đào Nhật Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạ Hồng- Sơn Diệu- Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhật Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Hòa- Đức Vĩnh- Đức Thọ Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Đ51 Kon tum Plây-I-Ăng Lô G Ram55/HA Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xom 10- Trường Lộc- Can Lộc Hy sinh: 22/06/1972 (94-15)09 Trung Nghĩa mộ 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (17-11)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vũ Dĩ- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 Đường 128 A Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1972 (84-13)05 mộ 12 1/5000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Muốn- Linh Thông- Định Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/4/1973 (44-99)03 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị xã Yên Bái- Yên Bái Hy sinh: 3/4/1973 (08-77)05 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1973 Phẫu khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Sinh- Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1974 (337-034) tây Chư Grông Gràng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sài Lĩnh- Quyết Thắng- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (03-75)04 Ban Mê Thuột Mộ số 91 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Tiền- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Lê Nhật Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Tân- Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1968 (28500-81150) Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
- Hoàng Nhật Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tiên- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/02/1966 Gần Buôn đôn, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trần Quang Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 14- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Quang- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình Nghĩa trang d2, mộ 2 Xem đầy đủ →
- Vũ Nhật Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Trai- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972 (88450-03250) 1/100000, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Chương Nhật Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Vân- Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình (71-94)01Đgo Kram Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/08/1974 (10-04)09 NT d3 Plây Pleng m12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1975 (77-18)05 mộ 9 Đông Tây hàng 2 Nam- Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bạch Liêu- Liên Phương- Thường Tín- Hà Tây (22-82)03 Lệ Thanh Mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Công Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chí Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 30/05/1972 (79-15)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhất Bách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Vỹ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1971 Cách làng O Veng 500m về phía đông bắc E12, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Sũng- Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1972 (29650- 82900) Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/1/1969 A4, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.