Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

256 người khớp “Nhất” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Hoàng Đình Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Nam- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lư Nhất Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu 5- Hà Lầm- Thị xã Hòn Gai- Quảng Ninh Mộ 513, Hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/1/1978 Mộ 5, hàng 4, Nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 1, hàng 4, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/12/1978 Mộ 16, hàng 1, Nt M10, ấp 4 Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghĩa Hưng- Gia Hội- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đức Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Khê- Thanh Hà- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Khê- Uông Bí- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Châu Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạnh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đàm Quang Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đào Ngọc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đào Trọng Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Kim Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Trình- Thạch An- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Hồng Phong- Tân Yên- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Nhất Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song An- Vũ Thư- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Nhật Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đức Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đức Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Công Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đăng Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.