Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

256 người khớp “Nhất” trong 53 danh sách · trang 7/9

  1. Lê Đăng Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Nhật Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Nhật Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Nhật Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Nhật Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Nhật Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quốc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Nhát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Châu Giang- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Hưng- An Lão- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- An Lão- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Long Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quốc Long- Quảng Yên- Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lý Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ninh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 15/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lý Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nghiêm Như Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nghiêm Như Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Sơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Yên Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.