Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

256 người khớp “Nhất” trong 53 danh sách · trang 8/9

  1. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Nhất Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bà Rịa- Chợ Lớn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Nhất Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Nhật Sông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Nhật Sông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Nhất Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 16/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhât Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Ninh- Đoan Hùng- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Yên- Lập Thạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Yên- Lập Thạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Yên- Lập Thạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quốc Long- Quảng Uyên- Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Bá Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Bá Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Nhật Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Nhật Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Nhật Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lan- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.