Phạm Nhật Sơn

Quê quánThanh Lan- Thanh Hà-
Ngày hy sinh 4/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081134]: Lietsi {Họ tên=Phạm Nhật Sơn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26057, Quê quán=Thanh Lan- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25558 (số thứ tự 1081134).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Nhật Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Nhật Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 4/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Ngọc Quyền
  2. Hà Văn Lai
  3. Hoàng Văn Thi
  4. Lê Văn Nho
  5. Lê Văn Nho
  6. Lê Văn Nho
  7. Lê Văn Nho
  8. Lương Khanh Long
  9. Lương Khánh Long
  10. Ngô Đăng Diễn
  11. Ngô Văn Diễn
  12. Nguyễn Bá Tăng
  13. Nguyễn Bá Tăng
  14. Nguyễn Đình Luật
  15. Nguyễn Đình Luật
  16. Nguyễn Đình Luật
  17. Nguyễn Đình Luật
  18. Nguyễn Đình Nhượng
  19. Nguyễn Đình Nhượng
  20. Nguyễn Hữu Đình
  21. Nguyễn Hữu Đỉnh
  22. Nguyễn Hữu Đỉnh
  23. Nguyễn Văn Hai
  24. Nguyễn Văn Hải
  25. Nguyễn Văn Teo
  26. Nguyễn Văn Teo
  27. Nguyễn Văn Teo
  28. Nguyễn Viết Kha
  29. Nguyễn Viết Kha
  30. Nông Văn Chung
  31. Phạm Nhật Nghĩa
  32. Phạm Nhật Nghĩa
  33. Phạm Văn Nghị
  34. Phạm Văn Nghĩa
  35. Phạm Văn Thắng
  36. Phạm Văn Thắng
  37. Phan Nhật Sơn
  38. Phan Nhật Sơn