Nguyễn Đình Luật
| Quê quán | Mỹ Thái- Lạng Giang- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/5/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067490]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Luật, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26057, Quê quán=Mỹ Thái- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11914 (số thứ tự 1067490).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Luật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Luật” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 4/5/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Ngọc Quyền
- Hà Văn Lai
- Hoàng Văn Thi
- Lê Văn Nho
- Lê Văn Nho
- Lê Văn Nho
- Lê Văn Nho
- Lương Khanh Long
- Lương Khánh Long
- Ngô Đăng Diễn
- Ngô Văn Diễn
- Nguyễn Bá Tăng
- Nguyễn Bá Tăng
- Nguyễn Đình Luật
- Nguyễn Đình Luật
- Nguyễn Đình Luật
- Nguyễn Đình Nhượng
- Nguyễn Đình Nhượng
- Nguyễn Hữu Đình
- Nguyễn Hữu Đỉnh
- Nguyễn Hữu Đỉnh
- Nguyễn Văn Hai
- Nguyễn Văn Hải
- Nguyễn Văn Teo
- Nguyễn Văn Teo
- Nguyễn Văn Teo
- Nguyễn Viết Kha
- Nguyễn Viết Kha
- Nông Văn Chung
- Phạm Nhật Nghĩa
- Phạm Nhật Nghĩa
- Phạm Nhật Sơn
- Phạm Văn Nghị
- Phạm Văn Nghĩa
- Phạm Văn Thắng
- Phạm Văn Thắng
- Phan Nhật Sơn
- Phan Nhật Sơn