Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

256 người khớp “Nhất” trong 53 danh sách · trang 9/9

  1. Phạm Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Kiên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hạ Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phan Nhật Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phan Nhật Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phan Nhật Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Duy Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Ba Vì- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phú Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trương Nhật Cẩn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 16/7/1972 Lô 10 Số 66 Xem đầy đủ →
  13. Lang Nhất Cờ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1943 · Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 1 Số 65 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Thống Nhất Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Yên Minh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/12/1972 Lô 4 Số 20 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Nhật Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/6/1972 Lô 12 Số 67 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Nhật Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/8/1972 Lô 12 Số 162 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.