Lê Đức Nhật

Năm sinh1949
Quê quánHoằng Phượng- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 16/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061687]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Nhật, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/8/1972, Quê quán=Hoằng Phượng- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6111 (số thứ tự 1061687).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Cúc
  2. Đỗ Huy Bướm
  3. Đỗ Quang Tọa
  4. Hồ Xuân Vũ
  5. Lê Đăng Tòa
  6. Lê Đăng Tòa
  7. Lê Quốc Nhật
  8. Nguyễn Hữu Khuyến
  9. Nguyễn Hữu Khuyến
  10. Phạm Văn Xích