Dương Xuân Nhật

Năm sinh1945
Quê quánTân Hồng- Yên Nhất- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/9/1968
Nơi hy sinhChư KRát, Chô đô Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027933]: Lietsi {Họ tên=Dương Xuân Nhật, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25087, Quê quán=Tân Hồng- Yên Nhất- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư KRát, Chô đô Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8356 (số thứ tự 1027933).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Xuân Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Xuân Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Đắc Hưng
  2. Phạm Quang Thuận
  3. Nguyễn Văn Dính
  4. Trần Văn Phan
  5. Chu Văn Thiết
  6. Nguyễn Văn Hiến
  7. Nông Viết Ngọc
  8. Ngô Văn Quì
  9. Đỗ Quang Phiệt
  10. Tạ Mạnh Ấm
  11. Đinh Xuân Hợi
  12. Đoàn Văn Huội
  13. Vũ Hồng Thảo
  14. Trần Đăng Thất
  15. Đỗ Bá Đạt
  16. Trần Thanh Vân
  17. Nguyễn Văn Toàn
  18. Lê Văn Ngãi
  19. Đỗ Văn Đông