Nguyễn Nhật Kiền

Năm sinh1942
Quê quánNam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 14/10/1969
Nơi hy sinhBình Long
Vị trí mộ Kho K2, H5, B2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032634]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Nhật Kiền, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/10/1969, Quê quán=Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bình Long, Vị trí mộ=Kho K2, H5, B2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13057 (số thứ tự 1032634).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Nhật Kiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Nhật Kiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Phào (Dào)
  2. Nông Văn Thổ
  3. Nguyễn Quang Trung
  4. Nguyễn Đức Minh
  5. Nguyễn Thanh Bình
  6. Hà Huy Phương
  7. Nguyễn Quốc Ân
  8. Hoàng Văn Võ
  9. Thái Ngọc Tam
  10. Lê Ngọc Vẻ
  11. Vương Trọng Tư
  12. Đặng Văn Phả
  13. Đỗ Kim Đào
  14. Nguyễn Văn Khảm
  15. Thái Ngọc Tam