Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 10/18

  1. Cao Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Xuân- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 22/08/1970 Tại T8a C05 BTTrung Xem đầy đủ →
  2. Lê Nhân Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kim Lương- Kim Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/04/1970 Kho B7-T3 cánh bắc Xem đầy đủ →
  3. Chu Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Hòa- Văn Lãng Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Khổng Minh Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/8/1970 (13-59)08 Pa Kha Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  5. Ngô Hoài Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 11/9/1970 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Cao Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tĩnh Sơn- An Sơn- Nghệ An Hy sinh: 22/08/1970 T84-C05, BTT Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Nhân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/01/1971 Gần suối làng Bang B9 về phía nam Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đội 9- Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1971 (11-98)06 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Nhân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 (47-16)02 Đồn Cu Lăng Ba Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Xuân- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1971 (07-58)03 Pa Kha Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghinh Tường- Võ Nhai Hy sinh: 5/7/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Thuận- Bạch Thông Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1972 Bệnh xá A6 H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Đinh Công Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiền Hạ- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1972 (21-86)02 Plây Mơ Rong 1/100000 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Lộc- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Rồng- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Qunảg Ninh Hy sinh: 6/5/1972 (37-97)03 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Cúc- Đông Dương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thế Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang d1, mộ 25 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Tây làng Huỳnh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lập- Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 NT D1 số 22 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Buôn Lum H9, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 4/6/1972 (22-96)08 Đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 29/10/1972 (41-81)07 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  25. Đinh Hồng Nhãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Hiệp- Phú Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/09/1972 (34-11)09 Buôn Hồ 1/10000 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Nghĩa trang Ban 2 Viện 2 Binh trạm nam Xem đầy đủ →
  27. Vũ Hoài Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Dệ- Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/4/1972 Nghĩa trang viện 2 - B3 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Nhãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1972 (99-76)08 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Trọng Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quán Thạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Nhân Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.