Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 9/18

  1. Trần Nhân Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Bống- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 (73-77)09 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Thân Nhân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Huy Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 29/03/1968 Tây đường 14, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Mai Thái Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Mai- Đồng Thái- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Gần suối cách giao lương 30' Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Nhân Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1968 Bắc Bơ, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  9. Đinh Bá Nhãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Bưởi- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 31/08/1968 Bun Tủng, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Tạ Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Huy Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Liên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1968 Phía tây dốc Đắc Đam Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Khang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Đồng- Xuân Long- Nghi Xuân Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Bằng Giả- Hạ Hòa-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Bắc suối Đắk sam Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cộng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Tây bắc thị xã Buôn Ma Thuột Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  18. Trần Hưng Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Viết Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thổ Nị- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 (26-84)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Thái- Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/04/1969 Mê Val, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Dương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Quỹ- Đông Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 1/3/1969 12.100 70150 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Hứa Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 5/12/1969 NT T6 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quốc Nhẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Làng Tà Bới H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Thị- Tiến Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1969 Chư Tút, B1 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Vũ Văn Nhẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 16/01/1969 Đỉnh núi Chư Pa Xem đầy đủ →
  27. Thái Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 11/1/1969 Xá C02 mộ 13 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1969 (89-10)06 Plei Iang Lô Kran Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đắc Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Châu- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/01/1969 Đông bản Bun Ra Cập, Đắc Lắc là 20' Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiên Quán- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/10/1969 Dốc 120 bậc, gần T3 Co7 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.