Trần Quốc Nhẩn

Năm sinh1947
Quê quánXuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/11/1969
Nơi hy sinhĐông đường 14
Vị trí mộ Làng Tà Bới H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034228]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Nhẩn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/11/1969, Quê quán=Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, Vị trí mộ=Làng Tà Bới H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14651 (số thứ tự 1034228).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Nhẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Nhẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Coóng
  2. Hà Thiệu Trình
  3. Nguyễn Văn Xuân
  4. Phạm Đình Đại
  5. Đỗ Quốc Định
  6. Nông Văn Trường
  7. Nguyễn Đình Hiến
  8. Lê Đình Cầu
  9. Lê Văn Long
  10. Hoàng Văn Thoảng
  11. Phan Văn Hồng
  12. Dương Khắc Thái
  13. Nguyễn Văn Hậu
  14. Trịnh Đình Sáo
  15. Nguyễn Văn Hậu
  16. Đàm Đình Nính
  17. Trương Chí Hên
  18. Hoàng Văn Thoảng
  19. La Văn Tú
  20. Hoàng Văn Đĩnh
  21. Lê Đình Tăng
  22. Trần Văn Cày
  23. Đỗ Hữu Dũng
  24. Lê Xuân Soang
  25. Nguyễn Quang Tạ
  26. Nguyễn Văn Lâm