Lê Văn Long

Năm sinh1945
Quê quánXóm Chùa- Tăng Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/11/1969
Nơi hy sinhPu Prăng, Đắc Lắc
Vị trí mộ (57-53)09 Pu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032982]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Long, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/11/1969, Quê quán=Xóm Chùa- Tăng Tiến- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Prăng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(57-53)09 Pu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13405 (số thứ tự 1032982).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Coóng
  2. Hà Thiệu Trình
  3. Nguyễn Văn Xuân
  4. Phạm Đình Đại
  5. Đỗ Quốc Định
  6. Nông Văn Trường
  7. Nguyễn Đình Hiến
  8. Lê Đình Cầu
  9. Hoàng Văn Thoảng
  10. Phan Văn Hồng
  11. Dương Khắc Thái
  12. Nguyễn Văn Hậu
  13. Trịnh Đình Sáo
  14. Nguyễn Văn Hậu
  15. Đàm Đình Nính
  16. Trương Chí Hên
  17. Hoàng Văn Thoảng
  18. La Văn Tú
  19. Trần Quốc Nhẩn
  20. Hoàng Văn Đĩnh
  21. Lê Đình Tăng
  22. Trần Văn Cày
  23. Đỗ Hữu Dũng
  24. Lê Xuân Soang
  25. Nguyễn Quang Tạ
  26. Nguyễn Văn Lâm