Trịnh Đình Sáo

Năm sinh1939
Quê quánPhú Tĩnh- Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/11/1969
Nơi hy sinhĐức Lập, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đức Lập, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033596]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Sáo, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/11/1969, Quê quán=Phú Tĩnh- Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đức Lập, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14019 (số thứ tự 1033596).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Sáo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Sáo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Coóng
  2. Hà Thiệu Trình
  3. Nguyễn Văn Xuân
  4. Phạm Đình Đại
  5. Đỗ Quốc Định
  6. Nông Văn Trường
  7. Nguyễn Đình Hiến
  8. Lê Đình Cầu
  9. Lê Văn Long
  10. Hoàng Văn Thoảng
  11. Phan Văn Hồng
  12. Dương Khắc Thái
  13. Nguyễn Văn Hậu
  14. Nguyễn Văn Hậu
  15. Đàm Đình Nính
  16. Trương Chí Hên
  17. Hoàng Văn Thoảng
  18. La Văn Tú
  19. Trần Quốc Nhẩn
  20. Hoàng Văn Đĩnh
  21. Lê Đình Tăng
  22. Trần Văn Cày
  23. Đỗ Hữu Dũng
  24. Lê Xuân Soang
  25. Nguyễn Quang Tạ
  26. Nguyễn Văn Lâm