Nguyễn Văn Lâm

Năm sinh1948
Quê quánNgọc Kha- Ngọc Lâm- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/11/1969
Nơi hy sinhNgã ba Đắc Song, Đắk Lắk
Vị trí mộ (72900-80150) Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034951]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lâm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/11/1969, Quê quán=Ngọc Kha- Ngọc Lâm- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba Đắc Song, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(72900-80150) Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15374 (số thứ tự 1034951).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Coóng
  2. Hà Thiệu Trình
  3. Nguyễn Văn Xuân
  4. Phạm Đình Đại
  5. Đỗ Quốc Định
  6. Nông Văn Trường
  7. Nguyễn Đình Hiến
  8. Lê Đình Cầu
  9. Lê Văn Long
  10. Hoàng Văn Thoảng
  11. Phan Văn Hồng
  12. Dương Khắc Thái
  13. Nguyễn Văn Hậu
  14. Trịnh Đình Sáo
  15. Nguyễn Văn Hậu
  16. Đàm Đình Nính
  17. Trương Chí Hên
  18. Hoàng Văn Thoảng
  19. La Văn Tú
  20. Trần Quốc Nhẩn
  21. Hoàng Văn Đĩnh
  22. Lê Đình Tăng
  23. Trần Văn Cày
  24. Đỗ Hữu Dũng
  25. Lê Xuân Soang
  26. Nguyễn Quang Tạ