Đỗ Hữu Dũng

Năm sinh1949
Quê quánYên Phúc- Văn Yên- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
Ngày hy sinh 21/11/1969
Nơi hy sinhTrạm Lý
Vị trí mộ Tây nam Bãi 1, T28K

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034726]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Dũng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/11/1969, Quê quán=Yên Phúc- Văn Yên- Thị xã Hà Đông- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm Lý, Vị trí mộ=Tây nam Bãi 1, T28K}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15149 (số thứ tự 1034726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hữu Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Coóng
  2. Hà Thiệu Trình
  3. Nguyễn Văn Xuân
  4. Phạm Đình Đại
  5. Đỗ Quốc Định
  6. Nông Văn Trường
  7. Nguyễn Đình Hiến
  8. Lê Đình Cầu
  9. Lê Văn Long
  10. Hoàng Văn Thoảng
  11. Phan Văn Hồng
  12. Dương Khắc Thái
  13. Nguyễn Văn Hậu
  14. Trịnh Đình Sáo
  15. Nguyễn Văn Hậu
  16. Đàm Đình Nính
  17. Trương Chí Hên
  18. Hoàng Văn Thoảng
  19. La Văn Tú
  20. Trần Quốc Nhẩn
  21. Hoàng Văn Đĩnh
  22. Lê Đình Tăng
  23. Trần Văn Cày
  24. Lê Xuân Soang
  25. Nguyễn Quang Tạ
  26. Nguyễn Văn Lâm