Đặng Đình Nhân
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 6/2/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc thị xã Kon Tum 2km |
| Vị trí mộ | (23-90)09 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039700]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Nhân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Hà Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc thị xã Kon Tum 2km, Vị trí mộ=(23-90)09 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20123 (số thứ tự 1039700).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Đình Nhân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Văn Tiến
- Ngô Đức Chính
- Lại Quang Khải
- Nông Văn Đèo
- Phùng Văn Xuân
- Hoàng Văn Bào
- Nguyễn Xuân Huy
- Thân Văn Quý
- Dương Ngô Tiến
- Chu Văn Chinh
- Nguyễn Văn Thi
- Dương Ngô Tiến
- Lương Ngọc Điềm
- Phạm Hữu Vân
- Trịnh Đình Đức
- Quách Kim Số
- Nguyễn Đăng Dầu
- Bùi Văn Chín
- Bùi Văn Hiểu
- Lương Văn Mận
- Đào Xuân Mỹ
- Nguyễn Văn Thức
- Triệu Minh Căng
- Đinh Văn Mạnh
- Phạm Xuân Hải
- Phạm Sĩ Trà
- Nguyễn Văn Dĩ
- Cao Phú Hữu
- Mai (Văn)Thanh Sơn
- Ma Văn Nhân
- Đỗ Khắc Tiến
- Trần Công Hùng
- Trần Văn Nhang
- Trần Văn Liên
- Nguyễn Trung Kiên
- Lương Viết Sử
- Trần Xuân Mậu
- Phạm Sỹ Tràng