Thân Văn Quý

Năm sinh1950
Quê quánTân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 6/2/1972
Nơi hy sinhCầu E Nu, H2, Đắc Lắc
Vị trí mộ (73-45)09 Cầu E Nu H2 Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039356]: Lietsi {Họ tên=Thân Văn Quý, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Tân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu E Nu, H2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(73-45)09 Cầu E Nu H2 Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19779 (số thứ tự 1039356).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Tiến
  2. Ngô Đức Chính
  3. Lại Quang Khải
  4. Nông Văn Đèo
  5. Phùng Văn Xuân
  6. Hoàng Văn Bào
  7. Nguyễn Xuân Huy
  8. Dương Ngô Tiến
  9. Chu Văn Chinh
  10. Nguyễn Văn Thi
  11. Dương Ngô Tiến
  12. Đặng Đình Nhân
  13. Lương Ngọc Điềm
  14. Phạm Hữu Vân
  15. Trịnh Đình Đức
  16. Quách Kim Số
  17. Nguyễn Đăng Dầu
  18. Bùi Văn Chín
  19. Bùi Văn Hiểu
  20. Lương Văn Mận
  21. Đào Xuân Mỹ
  22. Nguyễn Văn Thức
  23. Triệu Minh Căng
  24. Đinh Văn Mạnh
  25. Phạm Xuân Hải
  26. Phạm Sĩ Trà
  27. Nguyễn Văn Dĩ
  28. Cao Phú Hữu
  29. Mai (Văn)Thanh Sơn
  30. Ma Văn Nhân
  31. Đỗ Khắc Tiến
  32. Trần Công Hùng
  33. Trần Văn Nhang
  34. Trần Văn Liên
  35. Nguyễn Trung Kiên
  36. Lương Viết Sử
  37. Trần Xuân Mậu
  38. Phạm Sỹ Tràng