Nguyễn Đăng Dầu

Năm sinh1943
Quê quánVĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 6/2/1972
Nơi hy sinhĐường 14 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040635]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Dầu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21058 (số thứ tự 1040635).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Dầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Dầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Tiến
  2. Ngô Đức Chính
  3. Lại Quang Khải
  4. Nông Văn Đèo
  5. Phùng Văn Xuân
  6. Hoàng Văn Bào
  7. Nguyễn Xuân Huy
  8. Thân Văn Quý
  9. Dương Ngô Tiến
  10. Chu Văn Chinh
  11. Nguyễn Văn Thi
  12. Dương Ngô Tiến
  13. Đặng Đình Nhân
  14. Lương Ngọc Điềm
  15. Phạm Hữu Vân
  16. Trịnh Đình Đức
  17. Quách Kim Số
  18. Bùi Văn Chín
  19. Bùi Văn Hiểu
  20. Lương Văn Mận
  21. Đào Xuân Mỹ
  22. Nguyễn Văn Thức
  23. Triệu Minh Căng
  24. Đinh Văn Mạnh
  25. Phạm Xuân Hải
  26. Phạm Sĩ Trà
  27. Nguyễn Văn Dĩ
  28. Cao Phú Hữu
  29. Mai (Văn)Thanh Sơn
  30. Ma Văn Nhân
  31. Đỗ Khắc Tiến
  32. Trần Công Hùng
  33. Trần Văn Nhang
  34. Trần Văn Liên
  35. Nguyễn Trung Kiên
  36. Lương Viết Sử
  37. Trần Xuân Mậu
  38. Phạm Sỹ Tràng