Phạm Xuân Hải
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thụy Phú- Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 6/2/1972 |
| Nơi hy sinh | Gần Kon Tum |
| Vị trí mộ | (88-64)02 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041889]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Hải, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Thụy Phú- Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Kon Tum, Vị trí mộ=(88-64)02 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22312 (số thứ tự 1041889).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Văn Tiến
- Ngô Đức Chính
- Lại Quang Khải
- Nông Văn Đèo
- Phùng Văn Xuân
- Hoàng Văn Bào
- Nguyễn Xuân Huy
- Thân Văn Quý
- Dương Ngô Tiến
- Chu Văn Chinh
- Nguyễn Văn Thi
- Dương Ngô Tiến
- Đặng Đình Nhân
- Lương Ngọc Điềm
- Phạm Hữu Vân
- Trịnh Đình Đức
- Quách Kim Số
- Nguyễn Đăng Dầu
- Bùi Văn Chín
- Bùi Văn Hiểu
- Lương Văn Mận
- Đào Xuân Mỹ
- Nguyễn Văn Thức
- Triệu Minh Căng
- Đinh Văn Mạnh
- Phạm Sĩ Trà
- Nguyễn Văn Dĩ
- Cao Phú Hữu
- Mai (Văn)Thanh Sơn
- Ma Văn Nhân
- Đỗ Khắc Tiến
- Trần Công Hùng
- Trần Văn Nhang
- Trần Văn Liên
- Nguyễn Trung Kiên
- Lương Viết Sử
- Trần Xuân Mậu
- Phạm Sỹ Tràng