Trần Xuân Mậu

Năm sinh1953
Quê quánSố 204A Lê Lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng
Ngày hy sinh 6/2/1972
Vị trí mộ (68-18)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052402]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Mậu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Số 204A Lê Lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(68-18)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32825 (số thứ tự 1052402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Tiến
  2. Ngô Đức Chính
  3. Lại Quang Khải
  4. Nông Văn Đèo
  5. Phùng Văn Xuân
  6. Hoàng Văn Bào
  7. Nguyễn Xuân Huy
  8. Thân Văn Quý
  9. Dương Ngô Tiến
  10. Chu Văn Chinh
  11. Nguyễn Văn Thi
  12. Dương Ngô Tiến
  13. Đặng Đình Nhân
  14. Lương Ngọc Điềm
  15. Phạm Hữu Vân
  16. Trịnh Đình Đức
  17. Quách Kim Số
  18. Nguyễn Đăng Dầu
  19. Bùi Văn Chín
  20. Bùi Văn Hiểu
  21. Lương Văn Mận
  22. Đào Xuân Mỹ
  23. Nguyễn Văn Thức
  24. Triệu Minh Căng
  25. Đinh Văn Mạnh
  26. Phạm Xuân Hải
  27. Phạm Sĩ Trà
  28. Nguyễn Văn Dĩ
  29. Cao Phú Hữu
  30. Mai (Văn)Thanh Sơn
  31. Ma Văn Nhân
  32. Đỗ Khắc Tiến
  33. Trần Công Hùng
  34. Trần Văn Nhang
  35. Trần Văn Liên
  36. Nguyễn Trung Kiên
  37. Lương Viết Sử
  38. Phạm Sỹ Tràng