Ngô Đức Chính
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Sao- Lương Phú (Chính)- Đại Từ |
| Ngày hy sinh | 6/2/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kontum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038438]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Chính, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Xóm Sao- Lương Phú (Chính)- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kontum, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18861 (số thứ tự 1038438).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Đức Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Văn Tiến
- Lại Quang Khải
- Nông Văn Đèo
- Phùng Văn Xuân
- Hoàng Văn Bào
- Nguyễn Xuân Huy
- Thân Văn Quý
- Dương Ngô Tiến
- Chu Văn Chinh
- Nguyễn Văn Thi
- Dương Ngô Tiến
- Đặng Đình Nhân
- Lương Ngọc Điềm
- Phạm Hữu Vân
- Trịnh Đình Đức
- Quách Kim Số
- Nguyễn Đăng Dầu
- Bùi Văn Chín
- Bùi Văn Hiểu
- Lương Văn Mận
- Đào Xuân Mỹ
- Nguyễn Văn Thức
- Triệu Minh Căng
- Đinh Văn Mạnh
- Phạm Xuân Hải
- Phạm Sĩ Trà
- Nguyễn Văn Dĩ
- Cao Phú Hữu
- Mai (Văn)Thanh Sơn
- Ma Văn Nhân
- Đỗ Khắc Tiến
- Trần Công Hùng
- Trần Văn Nhang
- Trần Văn Liên
- Nguyễn Trung Kiên
- Lương Viết Sử
- Trần Xuân Mậu
- Phạm Sỹ Tràng