Lương Văn Mận
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Yên- Nghi Xuân |
| Ngày hy sinh | 6/2/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (90-22)05 Bắc Kon Tum mộ 27 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040892]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Mận, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Xuân Yên- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(90-22)05 Bắc Kon Tum mộ 27}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21315 (số thứ tự 1040892).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Mận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Mận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Văn Tiến
- Ngô Đức Chính
- Lại Quang Khải
- Nông Văn Đèo
- Phùng Văn Xuân
- Hoàng Văn Bào
- Nguyễn Xuân Huy
- Thân Văn Quý
- Dương Ngô Tiến
- Chu Văn Chinh
- Nguyễn Văn Thi
- Dương Ngô Tiến
- Đặng Đình Nhân
- Lương Ngọc Điềm
- Phạm Hữu Vân
- Trịnh Đình Đức
- Quách Kim Số
- Nguyễn Đăng Dầu
- Bùi Văn Chín
- Bùi Văn Hiểu
- Đào Xuân Mỹ
- Nguyễn Văn Thức
- Triệu Minh Căng
- Đinh Văn Mạnh
- Phạm Xuân Hải
- Phạm Sĩ Trà
- Nguyễn Văn Dĩ
- Cao Phú Hữu
- Mai (Văn)Thanh Sơn
- Ma Văn Nhân
- Đỗ Khắc Tiến
- Trần Công Hùng
- Trần Văn Nhang
- Trần Văn Liên
- Nguyễn Trung Kiên
- Lương Viết Sử
- Trần Xuân Mậu
- Phạm Sỹ Tràng