Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 11/18

  1. Nguyễn Hải Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lây Tây- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1973 Đồi Phượng Hoàng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/5/1973 (18-70)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Viết Nhần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Quang- Quang Kim- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 27/02/1973 (94-18)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hùng Độ- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 22/09/1974 (479-054) Ram 2 Bảo Đức m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quảng Thái- Thái Hòa- Hàm Yên Hy sinh: 7/5/1974 (30-84)09 Buôn tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lục Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nà Ngày- Trung Hòa- Chiêm Hóa Hy sinh: 17/08/1974 (40-97)09 Buôn rừng 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lương Khắc Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Tiến- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1975 Đất Ông Liễu, xã Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Thái- Bàng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 92 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Lang- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1975 Nghĩa trang Viện 211, Pờ Lây Ku Xem đầy đủ →
  12. Lê Ngọc Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đan Thượng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 44 1/25000 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Bình- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  14. Ma Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lưu Quang- Minh Tiến- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 (93-22)09 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thắng- Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc (10-86)05 Kon Hơ Jao m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Thị- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 22/10/1972 (16-82)02 m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Giáp Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Trai- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Lý Huy Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ba Gò- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/04/1970 (42-90)08 01 Đắc Sút m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Quang Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mô Đạo- Hưng Đạo- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 9/10/1972 (19-33)09 mộ 17 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc (19-24) Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Công Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 22/11/1970 (96-19)01 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Tống Nhân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hà Loan- Cộng Hòa- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 26/06/1972 (72-78)06 chân dốc núi Chư Pa Gia Lai 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 Nghĩa trang d3, mộ 8 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Nhân Ruân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Phương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1972 Nghĩa trang d1, mộ 2 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Trạch- Phượng Công- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1974 (11-19)02 NT d2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Đình Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1969 (26-900-81-800) Plây Cu Xem đầy đủ →
  28. Lê Thế Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú 1/15000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Minh- Đức Thọ Hy sinh: 7/8/1973 (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Tam Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tự Tân- Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 11 NT3 17.64-14.046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.