Nguyễn Hữu Nhân

Năm sinh1946
Quê quánĐức Thái- Bàng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/10/1975
Nơi hy sinhSân bay thị xã Ban Mê Thuột, Tỉnh , Đắc Lắc
Vị trí mộ (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 92 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044373]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Nhân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27670, Quê quán=Đức Thái- Bàng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay thị xã Ban Mê Thuột, Tỉnh , Đắc Lắc,, Vị trí mộ=(79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 92 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24796 (số thứ tự 1044373).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Văn Kim
  2. Nguyễn Đình Lâm
  3. Bùi Xuân Thịnh
  4. Phạm Đức Thiêm
  5. Bùi Văn Vui
  6. Phạm Văn Quyên
  7. Đinh Quang Khải
  8. Nguyễn Sĩ Lục
  9. Bùi Văn Thái
  10. Nguyễn Đình Quất
  11. Hồ Xuân Nguyên
  12. Dương Ngọc Yên
  13. Nguyễn Văn Hạnh
  14. Nguyễn Đình Đông
  15. Nguyễn Văn Sự
  16. Đỗ Mạnh Tần
  17. Trần Tiến Triển
  18. Bùi Văn Vụ
  19. Vương Văn Ạ
  20. Nguyễn Văn Ninh
  21. Vương Văn Giai
  22. Trương Văn Viết
  23. Trần Văn Kỳ
  24. Nịnh Quang Chấn
  25. Triệu Văn Huyện
  26. Nguyễn Kim Thành
  27. Trần Duy Nhất
  28. Nguyễn Thanh Phúc
  29. Lô Ích Cần
  30. Nguyễn Văn Dậu
  31. Hà Quốc Hùng
  32. Trịnh Văn Thụ
  33. Vi Trung Kín
  34. Phạm Xuân Ngọc
  35. Ma Văn Lâm
  36. Dương Kim Mão
  37. Hoàng Văn Hời
  38. Trần Văn Hòa
  39. Lê Văn Liên
  40. Nguyễn Văn Khoa
  41. Nguyễn Xuân Phúc
  42. Nguyễn Như Ý
  43. Nguyễn Văn Tâm
  44. Nguyễn Văn Ca
  45. Nguyễn Văn Hòa
  46. Lò Dương Lễ
  47. Trần Đăng Hùng
  48. Hoàng Trọng Tân
  49. Nguyễn Bá Dần
  50. Võ Văn Huy
  51. Lương Hải Tuyền
  52. Lương Cảnh Đồng
  53. Nguyễn Đình Thi
  54. Tạ Minh Hùng
  55. Lê Viết Hòa
  56. Nguyễn Như Chắt
  57. Hồ Trọng Dậu
  58. Nguyễn Trọng Tiết
  59. Cao Văn Duật
  60. Tạ Khắc Doạn