Tạ Minh Hùng

Năm sinh1951
Quê quánVĩnh Yên- Hưng Vĩnh- thành phố Vinh- Nghệ An
Ngày hy sinh 3/10/1975
Nơi hy sinhthị xã Ban Mê Thuột
Vị trí mộ mộ 13, (17-56-14048) Buôn Mê Thuột 1/10000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046373]: Lietsi {Họ tên=Tạ Minh Hùng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27670, Quê quán=Vĩnh Yên- Hưng Vĩnh- thành phố Vinh- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=thị xã Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=mộ 13, (17-56-14048) Buôn Mê Thuột 1/10000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26796 (số thứ tự 1046373).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Minh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Minh Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Văn Kim
  2. Nguyễn Đình Lâm
  3. Bùi Xuân Thịnh
  4. Phạm Đức Thiêm
  5. Bùi Văn Vui
  6. Phạm Văn Quyên
  7. Đinh Quang Khải
  8. Nguyễn Sĩ Lục
  9. Bùi Văn Thái
  10. Nguyễn Đình Quất
  11. Nguyễn Hữu Nhân
  12. Hồ Xuân Nguyên
  13. Dương Ngọc Yên
  14. Nguyễn Văn Hạnh
  15. Nguyễn Đình Đông
  16. Nguyễn Văn Sự
  17. Đỗ Mạnh Tần
  18. Trần Tiến Triển
  19. Bùi Văn Vụ
  20. Vương Văn Ạ
  21. Nguyễn Văn Ninh
  22. Vương Văn Giai
  23. Trương Văn Viết
  24. Trần Văn Kỳ
  25. Nịnh Quang Chấn
  26. Triệu Văn Huyện
  27. Nguyễn Kim Thành
  28. Trần Duy Nhất
  29. Nguyễn Thanh Phúc
  30. Lô Ích Cần
  31. Nguyễn Văn Dậu
  32. Hà Quốc Hùng
  33. Trịnh Văn Thụ
  34. Vi Trung Kín
  35. Phạm Xuân Ngọc
  36. Ma Văn Lâm
  37. Dương Kim Mão
  38. Hoàng Văn Hời
  39. Trần Văn Hòa
  40. Lê Văn Liên
  41. Nguyễn Văn Khoa
  42. Nguyễn Xuân Phúc
  43. Nguyễn Như Ý
  44. Nguyễn Văn Tâm
  45. Nguyễn Văn Ca
  46. Nguyễn Văn Hòa
  47. Lò Dương Lễ
  48. Trần Đăng Hùng
  49. Hoàng Trọng Tân
  50. Nguyễn Bá Dần
  51. Võ Văn Huy
  52. Lương Hải Tuyền
  53. Lương Cảnh Đồng
  54. Nguyễn Đình Thi
  55. Lê Viết Hòa
  56. Nguyễn Như Chắt
  57. Hồ Trọng Dậu
  58. Nguyễn Trọng Tiết
  59. Cao Văn Duật
  60. Tạ Khắc Doạn