Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

103 người khớp “Nguyễn Huẩn” trong 53 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/11/1965 cách làng Gia qua 5 phút (E6, K5 Gia Lai) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tấn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Tịnh Đà- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về nam Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1965 Priêng, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1966 Đường 19A, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Bài- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/11/1966 Đồi Đá Đông nam C1, tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 10/2/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 đồi 390 H0 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Vàng- Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/06/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Thọ- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1968 Kon Xâm Lũ, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 113 Đại La- Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cao Thọ- Vạn Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/5/1969 Nghĩa trang Kông Hia, H80 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Giang- Mỹ Hạnh- Thạch Hà Hy sinh: 16/06/1969 Khu vực Plây Cần Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tam Thái- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 18/04/1971 Ngã 3 Buôn Lết H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cộng Hòa- Đông Lãnh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (22-94)04 m27 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Kim Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tứ Kỳ- Ngũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Huận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Lễ- Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 20/04/1972 (04-10)01 Nghĩa trang D2 mộ 16 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Liên- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 (86-23)02 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Trạch- Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 Bệnh xá B1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tri Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Nội- Đồng Tâm- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú La- Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1972 (70-95)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Khải (Minh Khai)- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (68-9)09 ChưFa (Chư Pa) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1972 Ban 2 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạc Trì- Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 10/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)08 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 8- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cộng Hòa- Đông Vĩnh- Đông Quan- Thái Bình Nơi trú quân Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khả Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1968 Gần ngã 4 Ca Phê, Đ1, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Lễ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Tại trận địa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.