Nguyễn Tuyên Huấn
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Liên- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 17/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Lôi Hổ nam Kon Tum |
| Vị trí mộ | (86-23)02 nghĩa trang d2 mộ 4 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039737]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuyên Huấn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Đại Liên- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lôi Hổ nam Kon Tum, Vị trí mộ=(86-23)02 nghĩa trang d2 mộ 4}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20160 (số thứ tự 1039737).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuyên Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tuyên Huấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ý
- Đào Văn Hải
- Trần Văn Cự
- Nguyễn Hữu Diện
- Lê Văn Thêm
- Nguyễn Văn Hồng
- Bùi Văn Quyết
- Nguyễn Thăng Long
- Phạm Văn Bội
- Lê Xuân Nhượng
- Nguyễn Hoàng Anh
- Triệu Xuân Hải
- Lê Văn Nguyệt
- Nguyễn Văn Khôi
- Bùi Xuân Chung
- Nguyễn Hồng Chiến
- Vũ Huy Phàn
- Phạm Tháp Mười
- Phạm Văn Chút
- Bùi Công Nho
- Nguyễn Xuân Thủy
- Hoàng Minh Tu
- Bùi Văn Phăng
- Lê Xuân Lang
- Đỗ Văn Ngữ (Ngư)
- Vũ Duy Phàn
- Nguyễn Văn Thêm
- Nguyễn Xuân Hồng